hư trương

  1. Show off, display (something essentially empty)
    • Tài thì chẳng lại hay hư trương
      To be in the habit of showing off an inexistent talent
    • Hư trương thanh thế
      To show off unsubstantial strength

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hư trương
Anh ta thích hư trương bằng cách đeo một chiếc đồng hồ hàng hiệu giả.